Đóng

Khung giá đất Hà Nội

19 Tháng Mười, 2023

Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

——-
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 19/2017/QĐ-UBNDHà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2017

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; 

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV (kỳ họp thứ 11) về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019; Văn bản: s 58/HĐND-KTNS ngày 02 tháng 3 năm 2016 và số 119/HĐND-KTNS ngày 10 tháng 4 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 1609/TTrLN-STNMT-STC-SXD-CTHN ngày 02 tháng 3 năm 2017; Văn bản số 2476/STP-VBQP ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Sở Tư pháp; Văn bản s 3189/STNMT-CCQLĐĐ ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

1) Sửa đổi quy định tại Điểm d, đ Khoản 2 Điều 2 như sau:

“d) Đối với thửa đất của một chủ sử dụng đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 của Bảng số 5, 6 (trừ thị trấn Tây Đằng huyện Ba Vì) và Bảng số 7 thuộc các khu dân cư cũ, không nằm trong khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, không nằm trong cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp (theo chiều sâu của ngõ) được xem xét giảm giá như sau:

– Cách hè đường, phố từ 200 m đến 300 m: Giảm 5% so với giá đất quy định.

– Cách hè đường, phố trên 300 m đến 400 m: Giảm 10% so với giá đất quy định.

– Cách hè đường, phố trên 400 m đến 500 m: Giảm 15% so với giá đất quy định.

– Cách hè đường, phố trên 500 m: Giảm 20% so với giá đất quy định.

đ) Đối với thửa đất của một chủ sử dụng có chiều sâu tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong Bảng giá hoặc ngõ được chia các lớp để tính giá như sau:

– Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong Bảng giá hoặc ngõ đến 100 m, tính bằng 100% mức giá quy định.

– Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong Bảng giá hoặc ngõ từ trên 100 m đến 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

– Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong Bảng giá hoặc ngõ từ trên 200 m đến 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

– Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong Bảng giá hoặc ngõ từ trên 300 m giảm 30% so với giá đất của lớp 1.”

2) Bổ sung Khoản 4 Điều 2 như sau:

“4. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá đất được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.”

3) Sửa đổi quy định tại Khoản 2 Điều 3 như sau:

“2. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng khu dân cư) được xác định giá cao hơn, nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 và Phụ lục phân loại xã.”

4) Sửa đổi Khoản 3, Khoản 6 Điều 5 như sau:

“3. Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được quy định theo từng xã tại Bảng 9 áp dụng cho khu vực dân cư thuộc địa bàn các xã và thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì nằm ngoài phạm vi 200m của các tuyến đường phố có tên quy định tại Bảng 8, thị trấn Tây Đằng quy định tại Bảng 6.

Đối với thửa đất của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 của Bảng số 8 và thị trấn Tây Đằng quy định tại Bảng số 6 được xác định như sau:

– Trong phạm vi tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá đất đến 200 m được xác định theo nguyên tắc 04 vị trí quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 của Quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND;

– Ngoài 200 m tính từ chỉ giới hè, đường, phố có tên trong bảng giá được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Bảng 9.”

“6. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để thực hiện dự án sản xuất kinh doanh, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư đã được kết nối hạ tầng đồng bộ với đường có tên trong Bảng giá thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố gần nhất có tên trong Bảng giá và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Bảng số 9.”

5) Điều chỉnh, bổ sung và thay thế giá đất của của một số tuyến đường, phố, khu đô thị mới (chi tiết như phụ lục kèm theo).

Các nội dung khác của Quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 – 31/12/2019 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Thủ tướng Chính phủ;
– Đ/c Bí thư Thành ủy;
– Bộ: TN&MT; TC; XD; Tư pháp;
– Viện KSND TC; Tòa án NDTC;
– Thường trực Thành ủy;
– Thường trực HĐND Thành phố;
– Đoàn đại biểu Quốc Hội TP Hà Nội;
– Chủ tịch UBND Thành phố;
– Các PCT UBND Thành phố;
– Website Chính phủ ;
– Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ TP;
– CVP, PVP; các phòng chuyên môn;
– Trung tâm Tin học – Công báo;
– Lưu, VT(3b), KT(140b).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Doãn Toản

 

 

(Kèm theo Quyết định số: 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND Thành phố) 

Đơn vị tính: 1000đ/m2 

TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
IQuận Ba Đình               
1Tôn Thất ThiệpTrần PhúHết địa phận quận Ba Đình50000255002050018000305991572412834107522549913103106958960
IIQuận Bắc Từ Liêm               
1Phố Châu ĐàiĐầu đườngCuối đường8 4005 7964 9564 5365 1003 5182 7542 4484 2502 9322 2952 040
2Phố ĐămĐầu đườngCuối đường12 2007 9306 7106 1007 6505 5084 8964 2076 3754 5904 0803 506
3Phố Hoàng LiênĐầu đườngCuối đường9 0006 1205 2204 7705 5253 8683 0782 6524 6043 2232 5652 210
4Đường Sùng Khangngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũđường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)9 0006 1205 2204 7705 5253 8683 0782 6524 6043 2232 5652 210
5Phố Thanh LâmĐầu đườngCuối đường13 0008 3207 3136 3707 9685 5785 1794 4326 6404 6484 3163 693
6Phố Trung TựuĐầu đườngCuối đường10 8007 2366 1565 5626 7994 6923 8683 4005 6663 9103 2232 833
7Phố LộcĐầu đườngCuối đường26 00014 56011 96010 66015 2999 5207 9907 22512 7497 9336 6586 021
8Phố Mạc XáĐầu đườngCuối đường10 8007 2366 1565 5626 7994 6923 8683 4005 6663 9103 2232 833
9Phố Phúc MinhĐầu đườngCuối đường13 0008 3207 3136 3707 9685 5785 1794 4326 6404 6484 3163 693
10Phố Tây ĐamĐầu đườngCuối đường12 2007 9306 7106 1007 6505 5084 8964 2076 3754 5904 0803 506
IIIQuận Cầu Giấy              
1Phạm Văn BạchĐầu đườngCuối đường35 00018 90015 40013 65021 24812 15510 0308 92417 70710 1298 3587 437
2Mạc Thái TổĐầu đườngCuối đường32 00017 60014 40012 80019 54911 3049 5208 50016 2919 4207 9337 083
3Mạc Thái TôngĐầu đườngCuối đường35 00018 90015 40013 65021 24812 15510 0308 92417 70710 1298 3587 437
4Đường Nguyễn Văn Huyên kéo dàiĐường Nguyễn Văn HuyênCuối đường32 00017 60014 40012 80019 54911 3049 5208 50016 2919 4207 9337 083
5Đoạn đường kéo dài từ phố Mạc Thái Tổ ra đường Nguyễn KhangMạc Thái TổNguyễn Khang32 00017 60014 40012 80019 54911 3049 5208 50016 2919 4207 9337 083
6Đoạn đường Trần Quý Kiên kéo dàiTrần Quý KiênCuối đường29 00016 24013 34011 89017 84910 6258 9247 99014 8748 8547 4376 658
7Võ Chí CôngĐoạn qua quận Cầu Giấy36 00019 44015 84014 04022 09912 58010 3699 22218 41610 4838 6417 685
8Phố Dương KhuêĐầu đườngCuối đường25 00014 00011 50010 25015 2999 5207 9907 22512 7497 9336 6586 021
9Phố Trần Quốc VượngĐầu đườngCuối đường26 00014 56011 96010 66016 1509 8598 2447 48013 4588 2166 8706 233
10Phố Trương Công GiaiĐầu đườngCuối đường29 00016 24013 34011 89017 84910 6258 9247 99014 8748 8547 4376 658
IVQuận Đống Đa              
1Phố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Hoàng CầuVũ Thạnh43 00022 79018 49016 34026 34814 36411 68710 20021 95711 9709 7398 500
Vũ ThạnhNgã năm Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh40 00021 20017 20015 20024 64913 68511 2209 94420 54111 4049 3508 287
VQuận Hà Đông              
1Yên LộĐầu đườngCuối đường9 6006 5285 5685 0886 1204 4534 0393 4885 1003 7113 3662 907
2Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6AKhu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa9 6006 5285 5685 0886 1204 4534 0393 4885 1003 7113 3662 907
3Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiBiên GiangKhu dân cư phường Đồng Mai7 2005 0404 3203 9604 4523 0722 4042 1373 7102 5602 0041 781
4Phố Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)Đường Phúc La-Văn Phúchùa Trắng9 6006 5285 5685 0886 1204 4534 0393 4885 1003 7113 3662 907
5Phố Phú LươngPhố Xốmđình Nhân Trạch8 4005 7964 9564 5365 1003 5182 7542 4484 2502 9322 2952 040
VIQuận Hai Bà Trưng              
1Thanh NhànĐầu đườngCuối đường36 00019 44015 84014 04022 09912 58010 3699 22218 41610 4838 6417 685
2Phố Lạc NghiệpĐầu đườngCuối đường36 00019 44015 84014 04022 09912 58010 3699 22218 41610 4838 6417 685
3Đường từ Đại Cồ Việt đến đê Nguyễn KhoáiĐại Cồ ViệtĐê Nguyễn Khoái50 00025 50020 50018 00030 59915 72412 83410 75225 49913 10310 6958 960
VIIQuận Hoàn Kiếm              
1Tôn Thất ThiệpGiáp quận Ba ĐìnhLý Nam Đế60 00030 00024 00021 00034 84816 74413 76911 51629 04013 95311 4749 597
VIIIQuận Hoàng Mai              
1Bằng LiệtĐầu đườngCuối đường19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
2Hưng PhúcĐầu đườngCuối đường19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
3Đông ThiênĐầu đườngCuối đường14 4009 0727 6326 9128 5006 0355 4404 6757 0835 0294 5333 896
4Đường nối từ đường Vành đai 3 đến hết khu tái định cư X2A phường Yên SởVành đai 3khu tái định cư X2A phường Yên Sở19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
5Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinhchợ Yên Duyên19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
6Đường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh ĐườngBằng Liệt26 00014 56011 96010 66015 2999 5207 9907 22512 7497 9336 6586 021
IXQuận Long Biên              
1Đường Phúc LợiĐầu đườngCuối đường23 00013 11010 8109 66013 6008 6707 4806 63011 3337 2256 2335 525
2Đường Bát KhốiLâm DuPhố Tư Đình14 4009 0727 6806 9128 5006 0355 4404 6757 0835 0294 5333 896
Phố Tư Đìnhchân cầu Thanh Trì12 2007 9306 9126 1007 6505 5084 8964 2076 3754 5904 0803 506
3Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)chân cầu Thanh TrìHết địa phận quận Long Biên12 2007 9306 9126 1007 6505 5084 8964 2076 3754 5904 0803 506
4Phố Đồng DinhĐầu đườngCuối đường11 4007 5246 3845 8146 8704 8964 4203 7405 7254 0803 6833 117
5Phố Hội XáĐầu đườngCuối đường21 00011 97010 0809 00011 8998 0326 9706 1879 9166 6935 8085 156
6Phố Kim Quan ThượngĐầu đườngCuối đường17 20010 3209 0607 77610 2007 1826 4185 5088 5005 9855 3484 590
7Đường Lý SơnĐầu đườngCuối đường17 20010 3209 0607 77610 2007 1826 4185 5088 5005 9855 3484 590
8Phố Vũ Đức ThậnĐầu đườngCuối đường22 00012 54010 3409 24012 7498 2877 1406 37410 6246 9065 9505 312
9Phố Trân Danh TuyênĐầu đườngCuối đường21 00011 97010 0809 00011 8998 0326 9706 1879 9166 6935 8085 156
10Phố Chu Huy MânNguyễn Văn LinhĐoàn Khuê23 00013 11010 8109 66013 6008 6707 4806 63011 3337 2256 2335 525
Đoàn KhuêCuối đường21 00011 97010 0809 00011 8998 0326 9706 1879 9166 6935 8085 156
11Phố Đàm Quang TrungĐầu đườngCuối đường17 20010 3209 0607 77610 2007 1826 4185 5088 5005 9855 3484 590
12Đường Cổ LinhHuỳnh Tấn Phátnút giao Hà Nội Hải Phòng14 4009 0727 6806 9128 5006 0355 4404 6757 0835 0294 5333 896
13Phố Kẻ TạchĐê Sông Đuốngngã ba đường quy hoạch 12m Khu đô thị Việt Hưng14 4009 0727 6806 9128 5006 0355 4404 6757 0835 0294 5333 896
XQuận Nam Từ Liêm              
1Phố Nguyễn HoàngĐầu đườngCuối đường28 00015 68012 88011 48016 99910 2008 5857 73414 1668 5007 1546 445
2Phố Thiên HiềnĐầu đườngCuối đường23 00013 11010 8109 66013 6008 6707 4806 63011 3337 2256 2335 525
3Phố Sa ĐôiĐầu đườngCuối đường19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
4Phố Phú ĐôĐầu đườngCuối đường16 0009 7608 1607 3609 3496 6305 9835 1427 7915 5254 9864 285
5Phố NhổnĐầu đườngCuối đường19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
6Phố Hòe ThịĐầu đườngCuối đường10 8007 2366 1565 5625 9504 1053 3142 8564 9583 4212 7622 380
7Phố Tu HoàngĐầu đườngCuối đường12 2007 9306 7106 1007 6505 5084 8964 2076 3754 5904 0803 506
8Phố Thị CấmĐầu đườngCuối đường10 8007 2366 1565 5625 9504 1053 3142 8564 9583 4212 7622 380
9Phố Ngọc TrụcĐầu đườngCuối đường10 8007 2366 1565 5625 9504 1053 3142 8564 9583 4212 7622 380
10Đường Đại MỗĐầu đườngCuối đường16 0009 7608 1607 3609 3496 6305 9835 1427 7915 5254 9864 285
11Phố Cầu CốcĐầu đườngCuối đường10 8007 2366 1565 5625 9504 1053 3142 8564 9583 4212 7622 380
12Phố Miêu NhaĐầu đườngCuối đường14 4009 0727 6326 9128 5006 0355 4404 6757 0835 0294 5333 896
13Phố Cương KiênĐầu đườngCuối đường19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
14Phố Đồng MeĐầu đườngCuối đường21 00011 9709 8708 82011 8998 0326 9706 1879 9166 6935 8085 156
15Phố Miếu ĐầmĐầu đườngCuối đường24 00013 68011 28010 08014 4499 0957 7346 97012 0417 5796 4455 808
16Do NhaĐầu đườngCuối đường14 4009 0727 6326 9128 5006 0355 4404 6757 0835 0294 5333 896
17Đại LinhĐầu đườngCuối đường19 00011 0209 1208 17011 0507 7346 7995 8569 2086 4455 6664 880
18Đường K2Hồ Tùng MậuLưu Hữu Phước24 00013 68011 28010 08014 4499 0957 7346 97012 0417 5796 4455 808
19Bỏ giá đất tại số thứ tự 16 đường Cầu Diễn (QL32)Bắc Từ LiêmNhổn            
20Lưu Hữu PhướcLê Đức ThọNgã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)24 00013 68011 28010 08014 4499 0957 7346 97012 0417 5796 4455 808
XIQuận Tây Hồ              
1Nguyễn Đình ThiĐầu đườngCuối đường39 00021 06017 16015 21023 79813 34410 9649 77419 83211 1209 1378 145
2Trịnh Công SơnĐầu đườngCuối đường28 00015 68012 88011 48016 99910 2008 5857 73414 1668 5007 1546 445
XIIQuận Thanh Xuân              
1Ngõ 1 phố Quan Nhânphố Quan NhânCuối đường18 00010 6208 8207 92010 4687 3276 4425 5488 7236 1065 3684 623
2Phố Nguyễn LânĐầu đườngCuối đường23 00013 11010 8109 66013 6008 6707 4806 63011 3337 2256 2335 525
XIIIThị xã Sơn Tây              
1Đường Xuân KhanhGiáp Ngã Ba Vị ThủyNgã ba Xuân Khanh5 5003 6302 4751 9253 5392 3361 5921 4202 9491 9471 3271 183
2Đường Đá Bạc (Thay thế đường tỉnh 414 đoạn từ cuối đường Xuân Khanh đến giáp Ba Vì)Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh)Giáp Ba Vì4 4002 9041 9801 5402 8311 8691 2749912 3601 5581 062826
3Phố Cầu HangĐường tỉnh lộ 414Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô4 0002 6401 8001 4002 5741 6991 1589012 1451 416965751
4Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (QL 32)phố Chùa ThôngChốt Nghệ (QL 32)10 8007 1284 8603 7806 9504 5883 1272 7885 7923 8232 6062 323

 

 

(Kèm theo Quyết định số: 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND Thành phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TTTên đường phốGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuấkinh doanh phi nông nghiệp
VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
IHuyện Ba Vì            
1Đường Quốc lộ 32            
 Từ đường Quảng Oai đến tiếp giáp xã Vật Lại4 5003 3752 9252 7003 5282 6711 8141 6632 9402 2261 5121 386
2Đường Phú Mỹ            
 Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến hết Vật tư nông nghiệp3 4002 6182 2782 1082 5201 9321 3441 3022 1001 6101 1201 085
 Từ Vật tư nông nghiệp đến bờ Kênh tiêu2 7002 1331 8631 7281 5461 2481 0169641 2891 040847804
 Từ Kênh tiêu đến giáp đê Sông Hồng2 2001 7601 5401 4301 2601 0308407981 050858700665
3Đường Quảng Oai:            
 Đoạn từ Chu Minh đến cống Nông Giang3 9002 9642 5742 3793 0242 3181 6131 5622 5201 9321 3441 302
 Đoạn từ cống Nông Giang đến ngã ba giao cắt đường hành chính 24 5003 3752 9252 7003 5282 6711 8141 6632 9402 2261 5121 386
4Đường Tây Đằng3 4002 6182 2782 1082 5201 9321 3441 3022 1001 6101 1201 085
IIHuyện Đan Phượng            
1Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ)13 2008 4487 1286 46810 6066 5764 0303 3948 8385 4803 3582 828
IIIHuyện Mê Linh            
1Đường Chi Đông3 9002 9642 5742 3793 0242 2981 9661 8142 5201 9151 6381 512
2Đường Quang Minh4 6003 4502 9902 7603 6962 7902 2181 8483 0802 3251 8481 540
IVHuyện Quốc Oai            
1Điều chỉnh đoạn từ giáp 419 đến CA huyện thành Đoạn đoạn từ 421B đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai5 6004 0883 5283 2484 3803 2562 6702 3493 6502 7142 2251 958
2Đường đôi từ đường 419 ra đại lộ Thăng Long6 0004 3203 7203 4204 7043 4342 7472 4023 9202 8622 2892 002
3Đường Hoàng Xá (thay đường 21B đoạn từ giáp đường 419 đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai)5 8004 1763 5963 3064 5363 3262 7222 3593 7802 7722 2681 966
VHuyện Ứng Hòa39 00021 06017 16015 21023 79813 34410 9649 77419 83211 1209 1378 145
1Quốc lộ 21B đoạn qua trị trấn: Đoạn từ sân vận động đến đầu cầu Vân Đình7 0004 9004 2003 8504 2923 7043 4103 1393 5773 0872 8422 616

 

 

(Kèm theo Quyết định số: 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND Thành phố)

Đơn vị tính: 1000đ/m2

TTTên đường phốGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuấkinh doanh phnông nghiệp 
VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
IHuyện Đan Phượng            
1Đường giao thông liên xã Tân Lập8 4005 7964 9564 5365 1843 6293 0442 5924 3203 0242 5372 160
IIHuyện Gia Lâm            
1Đường Hà Nội Hưng Yên đoạn qua xã Đông Dư (thay thế vị trí tại Bảng 8)9 6006 5285 5685 0884 9024 7183 7483 3154 0853 9323 1232 763
IIIHuyện Thanh Trì            
1Phố Triều Khúc (đoạn từ cuối phố Triều Khúc cũ đến ngã ba đường xóm Chùa đi đường Chiến Thắng)16 40010 0048 3647 54410 3687 3016 5235 5998 6406 0845 4364 666
IVHuyện Đông Anh            
1Đường Bắc Hồng3 4002 6182 2782 1082 4361 8761 5841 4862 0301 5631 3201 238
2Đường Gia Lương5 7004 1613 5913 2784 2003 1502 6462 4363 5002 6252 2052 030
3Đường Vân Nội4 2003 1922 7722 5623 2932 5032 1732 0092 7442 0851 8111 674
4Đường Hoàng Sa4 2003 1922 7722 5623 2932 5032 1732 0092 7442 0851 8111 674
5Đường Trường Sa4 0003 0402 6402 4402 7722 1621 6631 5622 3101 8021 3861 302
VHuyện Thạch Thất            
1Đại Lộ Thăng Long: Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân3 4002 6182 2782 1082 6462 0651 4821 4292 2051 7211 2351 191
VIHuyện Quốc Oai            
1Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai5 6004 0883 5283 2484 3803 2562 6702 3493 6502 7142 2251 958
2Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát4 1003 1162 7062 5013 1922 4352 0751 9152 6602 0291 7291 596
VIIHuyện Thanh Trì            
1Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp)9 2006 2565 3364 8764 4233 5573 0702 8263 6862 9642 5582 355
2Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp đến đường Ngũ Hiệp9 2006 2565 3364 8764 4233 5573 0702 8263 6862 9642 5582 355
3Đường Liên Ninh – Đại Áng (từ giáp đường QL1A đến giáp đường Vĩnh Quỳnh – Đại Áng)8 4005 7964 9564 5364 0393 2482 8032 5803 3652 7062 3362 150
4Đường liên xã Quốc lộ 1A – Liên Ninh – Đông Mỹ (từ giáp đường QL 1A đến hết đường liên xã Liên Ninh-Đông Mỹ)8 4005 7964 9564 5364 0393 2482 8032 5803 3652 7062 3362 150
5Đường Ngọc Hồi – Yên Kiện – Lạc Thị (từ giáp QL 1A đến giáp đường Vĩnh Quỳnh – Đại Áng)9 2006 2565 3364 8764 4233 5573 0702 8263 6862 9642 5582 355
VIIIHuyện Gia Lâm            
1Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng, Trung Mầu5 8004 1763 5963 3064 5363 3862 6622 0573 7802 8222 2181 714
2Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ8 4005 7964 9564 5364 7524 4763 6293 0243 9603 7303 0242 520

 

(Kèm theo Quyết định số: 19/2017/QĐ-UBND ngày      30/5/2017 của UBND Thành phố)

Đơn vị tính: 1000đ/m2

TTTên địa phươngMc giá
Đất ởĐất thương mi, dch vụĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
IHuyện Mỹ Đức   
1Xã Đốc Tín450336280
2Xã Mỹ Thành450336280
IIHuyện Quốc Oai   
1Xã Đồng Quang826655546

 

(Kèm theo Quyết định số: 19/2017/QĐ-UBND ngày      30/5/2017 của UBND Thành phố)

Đơn vị tính:1000 đ/m2

TTQuận, huyệnKhu đô thịMặt cắt đườngĐất ởĐất thương mi, dch vụĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
VT1VT2VT1VT2VT1VT2
1Gia Lâm        
  Khu đô thị Trâu Quỳ13m – 13,5m13 8008 8328 6406 1347 2005 112
  Khu đô thị Trâu Quỳ< 17,5m17 60010 56011 2327 8629 3606 552
2Nam Từ Liêm        
  Khu đô thị Mễ Trì Hạ13,0m24 00013 68014 4499 09512 0417 579
   10,0m22 00012 54013 6008 67011 3337 225
  Khu đô thị Mỹ Đình – Mễ Trì20m – 30 m28 00015 68016 99910 20014 1668 500
   11,0m24 00013 68014 4499 09512 0417 579
  Mỹ Đình I12,0m – 17,5m24 00013 68014 4499 09512 0417 579
   7,0m16 40010 00410 2007 0888 5005 907
  Khu đô thị Mỹ Đình II12,0m24 00013 68014 4499 09512 0417 579
   7,0m16 40010 00410 2007 0888 5005 907
  Khu đô thị Cầu Giấy10m24 00013 68014 4499 09512 0417 579
  Khu đô thị Trung Văn13m22 00012 54013 6008 67011 3337 225
3Sơn Tây        
  Khu đô thị Thiên MãĐường 17,5m3 9002 9641 58312921 3191 076
  Khu nhà ở Phú Thịnh13,5m – 19,5m3 6002 37623171 5291 9311 274
  Khu nhà ở Thuần Nghệ14,5m – 17,6m6 5004 2904 1832 7613 4862 301
  Khu nhà ở Đồi Dền13,5m11 1007 3267 1434 7155 9523 929
  Khu nhà ở Sơn Lộc16,5m7 2004 7524 6333 0593 8612 549

Ghi chú: Mặt cắt đường bao gồm cả lòng đường, vỉa hè và giải phân cách (nếu có)